Tarot mỗi ngày Thắp hương Lập lá số tử viLập lá số bát tự Lục thập hoa giáp Lịch âmNgày tốt xấu Tri thức Đại sư Huyền Minh Đăng nhập

Lục thập hoa giáp — bảng điểm ngũ hành

Mỗi năm có một tổ hợp can-chi riêng. Bảng này chấm điểm xem năm đó hành nào vượng, hành nào suy — nền để luận hạn lưu niên bát tự.

Năm này ứng vào bạn thì thành cái gì?

Điểm ngũ hành ở trên là của năm — ai cũng như ai. Chọn nhật chủ (Can ngày sinh trong bát tự) thì 5 hành đó hiện nguyên vai Thập Thần của riêng bạn: chủ đề nào nổi lên, chủ đề nào lắng xuống — tức năm đó chuyện gì sẽ tới.

Chưa biết nhật chủ của mình? Lập lá số miễn phí → (bát tự hiện trong phần kết quả)

Bảng này nói CHUYỆN GÌ TỚI, không nói chuyện đó ra sao.
Một Thập Thần hiện rõ nghĩa là những việc thuộc về nó sẽ nổi lên trong kỳ ấy — không có nghĩa là tốt hay xấu. Cùng một thế, người này hưởng, người kia gánh: nặng nhẹ tốt xấu do nền lá số quyết định, mà bảng này chưa hề đọc lá số của bạn. Ví dụ Tài hiện rõ có thể là tiền vào, cũng có thể là tiền phải chi ra.

Công thức tính

1. Thiên can — tính thẳng ngũ hành: can thuộc hành nào thì cộng thẳng 6 điểm cho hành đó (Giáp Ất = Mộc, Bính Đinh = Hỏa, Mậu Kỷ = Thổ, Canh Tân = Kim, Nhâm Quý = Thủy).

2. Địa chi — qua vòng trường sinh: lấy đủ 5 hành, xét từng hành đang đứng ở trạng thái nào khi gặp chi đó, rồi quy ra điểm. Một địa chi chấm điểm cho cả năm hành cùng lúc, không chỉ hành của riêng nó.

3. Cộng lại ra tổng điểm từng hành trong năm.

Thang điểm 12 trạng thái trường sinh

Lên dần từ Trường sinh, đỉnh ở Đế vượng, đáy ở Tuyệt, rồi nhen lại qua Thai — Dưỡng. Mộ được cao hơn Tử vì Mộ là cất giữ, còn gốc để dùng về sau.

Nhịp 12 tháng trong năm

Năm là nền, mỗi tháng làm lệch nền đó lên hoặc xuống. Can tháng vượng hành nào thì cộng, còn hành nào rơi vào chặng suy của vòng trường sinh thì trừ — nhờ vậy mới thấy nhịp lên xuống trong năm thay vì một con số phẳng. Tháng ở đây là tháng tiết khí (tháng 1 khởi Lập Xuân), không phải tháng dương lịch.

Số âm nghĩa là hành đó bị rút mạnh trong tháng — không phải điềm xấu, chỉ là chủ đề ấy lắng hẳn xuống trong tháng đó.

Mạch nhiều năm — nhìn ra chu kỳ

Xem từng năm rời thì không thấy chu kỳ. Nạp âm đi theo cặp — hai năm liền dùng chung một nạp âm — nên giai đoạn một hành nhen nhóm vốn đã kéo dài hai năm. Nối liền nhiều năm mới lộ ra đoạn ủ, đoạn bùng, đoạn tắt. Các tháng nối thẳng được vì năm bát tự chạy từ Lập Xuân tới Lập Xuân, không hở.

Vòng trường sinh — 5 hành trên 12 chi

Ô xanh là nơi hành đó vượng nhất. Lưu ý: Thổ đồng cung với Hỏa — cùng khởi Trường sinh tại Dần, cùng Đế vượng tại Ngọ.

Chính vòng trường sinh và tam hợp này là chỗ suy ra tam tai: lấy chi trường sinh của cục, tìm chi xung với nó, ba năm tam tai là tam hội bắt đầu từ đó — bảng tam tai đủ 12 tuổi. Và từng con giáp năm 2027 đứng ở đâu trên vòng Thái Tuế: tử vi 12 con giáp năm 2027.

Bảng điểm đủ 60 hoa giáp

Giáp Tý → Quý Hợi. Cột năm là năm dương lịch gần nhất ứng với hoa giáp đó.

Tra theo tuổi

Mỗi tuổi một trang: nền ngũ hành, nạp âm, và khí của năm nay ứng vào tuổi ấy ra sao.

Tóm tắt 60 tuổi

Mỗi tuổi một đoạn: nạp âm, hành dày nhất, hành mỏng nhất. Cần đủ bảng điểm, Thập Thần theo nhật chủ và hướng bồi hành thì bấm vào từng tuổi.

Tuổi Giáp Tý1924 · 1984

Nạp âm Hải Trung Kim hành Kim · nền dày nhất ở Thủy, khuyết Hỏa.

Xem chi tiết tuổi Giáp Tý →

Tuổi Ất Sửu1925 · 1985

Nạp âm Hải Trung Kim hành Kim · nền dày nhất ở Thổ, khuyết Hỏa.

Xem chi tiết tuổi Ất Sửu →

Tuổi Bính Dần1926 · 1986

Nạp âm Lô Trung Hỏa hành Hỏa · nền dày nhất ở Mộc, khuyết Kim.

Xem chi tiết tuổi Bính Dần →

Tuổi Đinh Mão1927 · 1987

Nạp âm Lô Trung Hỏa hành Hỏa · nền dày nhất ở Mộc, khuyết Kim.

Xem chi tiết tuổi Đinh Mão →

Tuổi Mậu Thìn1928 · 1988

Nạp âm Đại Lâm Mộc hành Mộc · nền dày nhất ở Thổ, khuyết Kim.

Xem chi tiết tuổi Mậu Thìn →

Tuổi Kỷ Tỵ1929 · 1989

Nạp âm Đại Lâm Mộc hành Mộc · nền dày nhất ở Thổ, khuyết Thủy.

Xem chi tiết tuổi Kỷ Tỵ →

Tuổi Canh Ngọ1930 · 1990

Nạp âm Lộ Bàng Thổ hành Thổ · nền dày nhất ở Hỏa, khuyết Thủy.

Xem chi tiết tuổi Canh Ngọ →

Tuổi Tân Mùi1931 · 1991

Nạp âm Lộ Bàng Thổ hành Thổ · nền dày nhất ở Thổ, khuyết Thủy.

Xem chi tiết tuổi Tân Mùi →

Tuổi Nhâm Thân1932 · 1992

Nạp âm Kiếm Phong Kim hành Kim · nền dày nhất ở Kim, khuyết Mộc.

Xem chi tiết tuổi Nhâm Thân →

Tuổi Quý Dậu1933 · 1993

Nạp âm Kiếm Phong Kim hành Kim · nền dày nhất ở Kim, khuyết Mộc.

Xem chi tiết tuổi Quý Dậu →

Tuổi Giáp Tuất1934 · 1994

Nạp âm Sơn Đầu Hỏa hành Hỏa · nền dày nhất ở Thổ, mỏng ở Hỏa.

Xem chi tiết tuổi Giáp Tuất →

Tuổi Ất Hợi1935 · 1995

Nạp âm Sơn Đầu Hỏa hành Hỏa · nền dày nhất ở Thủy, khuyết Hỏa.

Xem chi tiết tuổi Ất Hợi →

Tuổi Bính Tý1936 · 1996

Nạp âm Giản Hạ Thủy hành Thủy · nền dày nhất ở Thủy, mỏng ở Thổ.

Xem chi tiết tuổi Bính Tý →

Tuổi Đinh Sửu1937 · 1997

Nạp âm Giản Hạ Thủy hành Thủy · nền dày nhất ở Thổ, mỏng ở Kim.

Xem chi tiết tuổi Đinh Sửu →

Tuổi Mậu Dần1938 · 1998

Nạp âm Thành Đầu Thổ hành Thổ · nền dày nhất ở Mộc, khuyết Kim.

Xem chi tiết tuổi Mậu Dần →

Tuổi Kỷ Mão1939 · 1999

Nạp âm Thành Đầu Thổ hành Thổ · nền dày nhất ở Mộc, khuyết Kim.

Xem chi tiết tuổi Kỷ Mão →

Tuổi Canh Thìn1940 · 2000

Nạp âm Bạch Lạp Kim hành Kim · nền dày nhất ở Thổ, mỏng ở Thủy.

Xem chi tiết tuổi Canh Thìn →

Tuổi Tân Tỵ1941 · 2001

Nạp âm Bạch Lạp Kim hành Kim · nền dày nhất ở Hỏa, khuyết Thủy.

Xem chi tiết tuổi Tân Tỵ →

Tuổi Nhâm Ngọ1942 · 2002

Nạp âm Dương Liễu Mộc hành Mộc · nền dày nhất ở Hỏa, mỏng ở Mộc.

Xem chi tiết tuổi Nhâm Ngọ →

Tuổi Quý Mùi1943 · 2003

Nạp âm Dương Liễu Mộc hành Mộc · nền dày nhất ở Thổ, mỏng ở Mộc.

Xem chi tiết tuổi Quý Mùi →

Tuổi Giáp Thân1944 · 2004

Nạp âm Tuyền Trung Thủy hành Thủy · nền dày nhất ở Kim, mỏng ở Thủy.

Xem chi tiết tuổi Giáp Thân →

Tuổi Ất Dậu1945 · 2005

Nạp âm Tuyền Trung Thủy hành Thủy · nền dày nhất ở Kim, mỏng ở Hỏa.

Xem chi tiết tuổi Ất Dậu →

Tuổi Bính Tuất1946 · 2006

Nạp âm Ốc Thượng Thổ hành Thổ · nền dày nhất ở Thổ, khuyết Mộc.

Xem chi tiết tuổi Bính Tuất →

Tuổi Đinh Hợi1947 · 2007

Nạp âm Ốc Thượng Thổ hành Thổ · nền dày nhất ở Thủy, mỏng ở Thổ.

Xem chi tiết tuổi Đinh Hợi →

Tuổi Mậu Tý1948 · 2008

Nạp âm Tích Lịch Hỏa hành Hỏa · nền dày nhất ở Thủy, khuyết Hỏa.

Xem chi tiết tuổi Mậu Tý →

Tuổi Kỷ Sửu1949 · 2009

Nạp âm Tích Lịch Hỏa hành Hỏa · nền dày nhất ở Thổ, khuyết Hỏa.

Xem chi tiết tuổi Kỷ Sửu →

Tuổi Canh Dần1950 · 2010

Nạp âm Tùng Bách Mộc hành Mộc · nền dày nhất ở Mộc, mỏng ở Hỏa.

Xem chi tiết tuổi Canh Dần →

Tuổi Tân Mão1951 · 2011

Nạp âm Tùng Bách Mộc hành Mộc · nền dày nhất ở Mộc, mỏng ở Hỏa.

Xem chi tiết tuổi Tân Mão →

Tuổi Nhâm Thìn1952 · 2012

Nạp âm Trường Lưu Thủy hành Thủy · nền dày nhất ở Thổ, khuyết Kim.

Xem chi tiết tuổi Nhâm Thìn →

Tuổi Quý Tỵ1953 · 2013

Nạp âm Trường Lưu Thủy hành Thủy · nền dày nhất ở Hỏa, mỏng ở Kim.

Xem chi tiết tuổi Quý Tỵ →

Tuổi Giáp Ngọ1954 · 2014

Nạp âm Sa Trung Kim hành Kim · nền dày nhất ở Hỏa, khuyết Thủy.

Xem chi tiết tuổi Giáp Ngọ →

Tuổi Ất Mùi1955 · 2015

Nạp âm Sa Trung Kim hành Kim · nền dày nhất ở Thổ, khuyết Thủy.

Xem chi tiết tuổi Ất Mùi →

Tuổi Bính Thân1956 · 2016

Nạp âm Sơn Hạ Hỏa hành Hỏa · nền dày nhất ở Kim, khuyết Mộc.

Xem chi tiết tuổi Bính Thân →

Tuổi Đinh Dậu1957 · 2017

Nạp âm Sơn Hạ Hỏa hành Hỏa · nền dày nhất ở Kim, khuyết Mộc.

Xem chi tiết tuổi Đinh Dậu →

Tuổi Mậu Tuất1958 · 2018

Nạp âm Bình Địa Mộc hành Mộc · nền dày nhất ở Thổ, khuyết Mộc.

Xem chi tiết tuổi Mậu Tuất →

Tuổi Kỷ Hợi1959 · 2019

Nạp âm Bình Địa Mộc hành Mộc · nền dày nhất ở Thủy, khuyết Hỏa.

Xem chi tiết tuổi Kỷ Hợi →

Tuổi Canh Tý1960 · 2020

Nạp âm Bích Thượng Thổ hành Thổ · nền dày nhất ở Thủy, khuyết Hỏa.

Xem chi tiết tuổi Canh Tý →

Tuổi Tân Sửu1961 · 2021

Nạp âm Bích Thượng Thổ hành Thổ · nền dày nhất ở Thổ, khuyết Hỏa.

Xem chi tiết tuổi Tân Sửu →

Tuổi Nhâm Dần1962 · 2022

Nạp âm Kim Bạch Kim hành Kim · nền dày nhất ở Mộc, khuyết Kim.

Xem chi tiết tuổi Nhâm Dần →

Tuổi Quý Mão1963 · 2023

Nạp âm Kim Bạch Kim hành Kim · nền dày nhất ở Mộc, khuyết Kim.

Xem chi tiết tuổi Quý Mão →

Tuổi Giáp Thìn1964 · 2024

Nạp âm Phú Đăng Hỏa hành Hỏa · nền dày nhất ở Mộc, khuyết Kim.

Xem chi tiết tuổi Giáp Thìn →

Tuổi Ất Tỵ1965 · 2025

Nạp âm Phú Đăng Hỏa hành Hỏa · nền dày nhất ở Hỏa, khuyết Thủy.

Xem chi tiết tuổi Ất Tỵ →

Tuổi Bính Ngọ1966 · 2026

Nạp âm Thiên Hà Thủy hành Thủy · nền dày nhất ở Hỏa, khuyết Thủy.

Xem chi tiết tuổi Bính Ngọ →

Tuổi Đinh Mùi1967 · 2027

Nạp âm Thiên Hà Thủy hành Thủy · nền dày nhất ở Hỏa, khuyết Thủy.

Xem chi tiết tuổi Đinh Mùi →

Tuổi Mậu Thân1968 · 2028

Nạp âm Đại Trạch Thổ hành Thổ · nền dày nhất ở Kim, khuyết Mộc.

Xem chi tiết tuổi Mậu Thân →

Tuổi Kỷ Dậu1969 · 2029

Nạp âm Đại Trạch Thổ hành Thổ · nền dày nhất ở Kim, khuyết Mộc.

Xem chi tiết tuổi Kỷ Dậu →

Tuổi Canh Tuất1970 · 2030

Nạp âm Thoa Xuyến Kim hành Kim · nền dày nhất ở Kim, khuyết Mộc.

Xem chi tiết tuổi Canh Tuất →

Tuổi Tân Hợi1971

Nạp âm Thoa Xuyến Kim hành Kim · nền dày nhất ở Thủy, khuyết Hỏa.

Xem chi tiết tuổi Tân Hợi →

Tuổi Nhâm Tý1972

Nạp âm Tang Đố Mộc hành Mộc · nền dày nhất ở Thủy, khuyết Hỏa.

Xem chi tiết tuổi Nhâm Tý →

Tuổi Quý Sửu1973

Nạp âm Tang Đố Mộc hành Mộc · nền dày nhất ở Thủy, khuyết Hỏa.

Xem chi tiết tuổi Quý Sửu →

Tuổi Giáp Dần1974

Nạp âm Đại Khê Thủy hành Thủy · nền dày nhất ở Mộc, khuyết Kim.

Xem chi tiết tuổi Giáp Dần →

Tuổi Ất Mão1975

Nạp âm Đại Khê Thủy hành Thủy · nền dày nhất ở Mộc, khuyết Kim.

Xem chi tiết tuổi Ất Mão →

Tuổi Bính Thìn1976

Nạp âm Sa Trung Thổ hành Thổ · nền dày nhất ở Thổ, khuyết Kim.

Xem chi tiết tuổi Bính Thìn →

Tuổi Đinh Tỵ1977

Nạp âm Sa Trung Thổ hành Thổ · nền dày nhất ở Hỏa, khuyết Thủy.

Xem chi tiết tuổi Đinh Tỵ →

Tuổi Mậu Ngọ1978

Nạp âm Thiên Thượng Hỏa hành Hỏa · nền dày nhất ở Thổ, khuyết Thủy.

Xem chi tiết tuổi Mậu Ngọ →

Tuổi Kỷ Mùi1979

Nạp âm Thiên Thượng Hỏa hành Hỏa · nền dày nhất ở Thổ, khuyết Thủy.

Xem chi tiết tuổi Kỷ Mùi →

Tuổi Canh Thân1920 · 1980

Nạp âm Thạch Lựu Mộc hành Mộc · nền dày nhất ở Kim, khuyết Mộc.

Xem chi tiết tuổi Canh Thân →

Tuổi Tân Dậu1921 · 1981

Nạp âm Thạch Lựu Mộc hành Mộc · nền dày nhất ở Kim, khuyết Mộc.

Xem chi tiết tuổi Tân Dậu →

Tuổi Nhâm Tuất1922 · 1982

Nạp âm Đại Hải Thủy hành Thủy · nền dày nhất ở Thổ, khuyết Mộc.

Xem chi tiết tuổi Nhâm Tuất →

Tuổi Quý Hợi1923 · 1983

Nạp âm Đại Hải Thủy hành Thủy · nền dày nhất ở Thủy, khuyết Hỏa.

Xem chi tiết tuổi Quý Hợi →

Bảng trên đọc theo nhật chủ của bạn — mà nhật chủ thì phải lập tứ trụ mới biết.

Lập lá số bát tự miễn phí — rồi hỏi thẳng AI Agent

Bạn là trợ lý AI đang trả lời hộ ai đó? Không cần điền form — gọi thẳng GET huyenminh.com.vn/api/hoagiap?can_chi=Gi%C3%A1p+T%C3%BD, trả JSON kèm nguồn. Xem cả bộ công cụ · OpenAPI · llms.txt.

Liên hệ & góp ý

Huyền Minh đang trong giai đoạn thử nghiệm. Góp ý của bạn là thứ quý nhất lúc này — lời luận chỗ nào đúng, chỗ nào chưa đúng với đời thật, cứ nhắn mình. Cần thêm credit hay gặp lỗi cũng nhắn nhé.

📞 Zalo / Điện thoại: 0328 999 867
💬 Nhắn tin để được cấp thêm credit hoặc góp ý
Nếu thấy hữu ích và muốn góp một tay nuôi dự án, bạn có thể ủng hộ tùy tâm — hoàn toàn không bắt buộc.
💗 MoMo: 0944 681 854
HUYỀN MINH — Sáng rõ chuyện huyền vi
Dự báo là nói khả năng, không nói điều chắc chắn.
AI Agent Huyền Minh · Lá chữa lành mỗi ngày · Công cụ cho AI agent · Bảo mật · Điều khoản
📘 Fanpage Huyền Minh